rửa cưa

Học thuật
Thân thiện
rửa cưa

Sớm rửa cưa trưa mài đục.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ:
    • Giũa răng cưa cho sắc: Hành động mài giũa, làm cho lưỡi cưa sắc bén trở lại.
    • Chỉ sự dềnh dang, chậm trễ, cố ý kéo dài công việc: Dùng để phê phán thái độ làm việc câu giờ, lười biếng, tìm cách trì hoãn bằng những việc phụ không cần thiết thay vì bắt tay vào làm việc chính.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • Anh ta cứ rửa cưa mãi chưa chịu bắt tay vào dựng nhà. (Anh ta cứ trì hoãn mãi chưa chịu bắt tay vào dựng nhà.)
    • Đừng rửa cưa nữa, hãy tập trung vào nhiệm vụ chính đi. (Đừng làm việc dềnh dang nữa, hãy tập trung vào nhiệm vụ chính đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sớm rửa cưa trưa mài đục": Một câu tục ngữ hoàn chỉnh, nhấn mạnh việc cả ngày chỉ lo sửa soạn, mài giũa dụng cụ (cưa, đục) không thực sự bắt tay vào công việc sản xuất, lao động chính. Hàm ý chỉ sự lãng phí thời gian, trì hoãn vô ích.
    • Cả đội cứ sớm rửa cưa trưa mài đục, đến tối vẫn chưa xong việc. (Cả đội cứ dềnh dang mãi, đến tối vẫn chưa xong việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Lần lữa (động từ): Chần chừ, kéo dài thời gian, trì hoãn.
  • Câu giờ (động từ): Cố tình kéo dài thời gian.
  • Dềnh dang (tính từ): Chậm chạp, không dứt khoát, kéo dài không cần thiết.
Từ đồng nghĩa
  • Chần chừ: Do dự, không quyết đoán, kéo dài thời gian.
  • Trì hoãn: Để chậm lại, lùi thời điểm thực hiện.
  • Lửng lơ: Làm việc không đến nơi đến chốn, thiếu tập trung.
Thành ngữ liên quan
  • "Nước đến chân mới nhảy": Chỉ đến khi sát giờ, sát hạn chót mới bắt đầu làm, thể hiện sự chậm trễ, thiếu chuẩn bị (có thể hậu quả của việc "rửa cưa").
  • "Cầm đèn chạy trước ô tô": Làm việc vô ích, không thiết thực, tương tự như việc mài công cụ mãi không dùng.
rửa cưa

Sớm rửa cưa trưa mài đục.

  1. Giũa răng cưa cho sắc. Sớm rửa cưa trưa mài đục (tng). Chỉ dềnh dang không chịu làm.