rửa cưa

  1. Giũa răng cưa cho sắc. Sớm rửa cưa trưa mài đục (tng). Chỉ dềnh dang không chịu làm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

rửa cưa
Sớm rửa cưa trưa mài đục.